front page

/'frʌnt'peidʤ/
Học thuật
Thân thiện
front page

The breaking news story made the front page of the newspaper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trang đầu tiên của một tờ báo hoặc tạp chí: Đây trang bìa, thường chứa những tin tức quan trọng, nổi bật nhất được thiết kế để thu hút sự chú ý của người đọc.
  2. Tính từ (Định ngữ):

    • Thuộc về trang đầu, xuất hiện trên trang đầu: Dùng để mô tả tin tức, bài báo, hoặc hình ảnh được đăng trên trang đầu của ấn phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The scandal was on the front page of every newspaper. (Vụ bê bối xuất hiện trên trang đầu của mọi tờ báo.)
    • Her photo made the front page. (Bức ảnh của ấy được đăng lên trang nhất.)
  • Tính từ:

    • It was a front-page story for three days. (Đó một câu chuyện trang nhất trong ba ngày liền.)
    • The journalist wrote a front-page article about the election. (Nhà báo đã viết một bài báo trang nhất về cuộc bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make the front page": trở thành tin trang nhất, được coi đủ quan trọng để đăng trên trang đầu.

    • The discovery of a new planet made the front page of scientific journals. (Việc phát hiện ra một hành tinh mới đã trở thành tin trang nhất của các tạp chí khoa học.)
  • "front-page news": tin tức trang nhất.

    • The peace treaty was front-page news around the world. (Hiệp ước hòa bình tin tức trang nhất trên toàn thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Front-page (v): (ngoại động từ) đăng tin/bài lên trang đầu.
    • The newspaper front-paged the interview with the president. (Tờ báo đăng trang đầu cuộc phỏng vấn với tổng thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Page one: trang một (cách nói khác của trang đầu).
  • Lead story: bài báo chính, nổi bật nhất (thường nằm trên trang đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "front page")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng "front page")

front page

The breaking news story made the front page of the newspaper.

danh từ
  1. trang đầu (tờ báo)
  2. (định ngữ) (thuộc) trang đầu, ở trang đầu, trên trang đầu
    • front_page news
      tin tức in trên trang đầu
ngoại động từ
  1. đăng (tin) ở trang đầu tờ báo

Từ chứa "front page"